noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc ba. An algebraic variety of degree 3. Ví dụ : "The complex shape was a threefold, meaning it has a degree of three in algebraic terms. " Hình dạng phức tạp đó là một đa tạp bậc ba, nghĩa là nó có bậc là ba trong đại số. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, tam bội. Three times as great Ví dụ : "The new marketing campaign resulted in a threefold increase in sales. " Chiến dịch marketing mới đã giúp doanh số bán hàng tăng gấp ba. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, ba lần. Triple Ví dụ : "The new project brought a threefold increase in sales this quarter. " Dự án mới đã mang lại doanh thu tăng gấp ba trong quý này. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba. By a factor of three Ví dụ : "The recipe needed threefold the amount of sugar compared to the original. " Công thức này cần lượng đường gấp ba lần so với công thức gốc. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc