Hình nền cho algebraic
BeDict Logo

algebraic

/ˌældʒɪˈbɹeɪɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc đại số, (có tính) đại số.

Ví dụ :

Cô học sinh cần được giúp đỡ để hiểu phương trình đại số trong bài tập toán về nhà của mình.
adjective

Ví dụ :

"The algebraic equation for calculating the total cost of groceries is 𝑥 + 𝑦 = 𝑧, where 𝑥 represents the cost of apples, 𝑦 the cost of bananas, and 𝑧 the total cost. "
Phương trình đại số để tính tổng chi phí mua thực phẩm là 𝑥 + 𝑦 = 𝑧, trong đó 𝑥 biểu thị giá táo, 𝑦 giá chuối và 𝑧 là tổng chi phí.
adjective

Ví dụ :

Căn bậc hai của 2 là một số thuộc đại số vì nó là nghiệm của phương trình x² - 2 = 0, trong đó các hệ số (1 và -2) là các số hữu tỉ.
adjective

Thuộc đại số.

Ví dụ :

Trong toán học cao cấp, một số được xem là thuộc đại số nếu nó là nghiệm của một phương trình nào đó, ví dụ như "x² - 2 = 0," trong đó các số trong phương trình là số hữu tỉ (như phân số hoặc số nguyên).
adjective

Ví dụ :

Trong giải đấu cờ trực tuyến này, ký hiệu cờ vua được dùng là ký hiệu đại số, tức là mỗi ô cờ được xác định bằng cột và hàng theo thứ tự cố định trên bàn cờ, chứ không phải theo quân cờ di chuyển đến ô đó.