Hình nền cho whispering
BeDict Logo

whispering

/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong giờ kiểm tra, học sinh đang thì thầm đáp án cho nhau, hy vọng giáo viên không nghe thấy.
verb

Ví dụ :

Các học sinh thì thầm ở cuối lớp, cố gắng lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho giáo viên mà không để cô ấy nghe thấy.