adjective🔗ShareMệt mỏi, chán ngắt, tẻ nhạt. Causing fatigue or boredom; wearisome."Eventually his long stories became tiresome."Cuối cùng thì những câu chuyện dài dòng của anh ta trở nên thật mệt mỏi và chán ngắt.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc