noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự buồn chán, sự tẻ nhạt. The state of being bored. Ví dụ : "Example sentence: "The long meeting caused intense boredom among the employees." " Cuộc họp kéo dài khiến nhân viên cảm thấy vô cùng buồn chán. mind sensation emotion attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự buồn chán, nỗi buồn tẻ. An instance or period of being bored; A bored state. Ví dụ : "The constant repetition of the same tasks at work caused a significant feeling of boredom. " Việc lặp đi lặp lại các công việc giống nhau liên tục ở chỗ làm gây ra một cảm giác buồn chán đáng kể. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc