Hình nền cho titubation
BeDict Logo

titubation

/ˌtɪtjuˈbeɪʃən/ /ˌtaɪtjuˈbeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lảo đảo, loạng choạng, xiêu vẹo.

Ví dụ :

Bước đi lảo đảo của ông lão cho thấy ông ấy có thể bị mất thăng bằng bất cứ lúc nào.