verb🔗ShareQuấn, cuộn. To wind on a reel."The fisherman was reeling in his line, hoping to catch a fish. "Người đánh cá đang cuộn dây câu của mình, hy vọng bắt được cá.technicalmachineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuay cuồng, lảo đảo. To spin or revolve repeatedly."The movie projector was broken, and the film kept reeling off the spool and onto the floor. "Máy chiếu phim bị hỏng, và cuộn phim cứ quay cuồng tuôn ra khỏi ống rồi rơi xuống sàn.sensationactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấn, cuộn, thu. To unwind, to bring or acquire something by spinning or winding something else."He reeled off some tape from the roll and sealed the package."Anh ấy cuộn một ít băng dính từ cuộn băng và dán kín gói hàng.actionprocessnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoạng choạng, lảo đảo, xiêu vẹo. To walk shakily or unsteadily; to stagger; move as if drunk or not in control of oneself."After the rollercoaster ride, Sarah was reeling and needed to sit down. "Sau khi chơi tàu lượn siêu tốc xong, sarah bị loạng choạng và cần phải ngồi xuống nghỉ.bodyactionsensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảo đảo, loạng choạng. (with back) To back off or step away unsteadily and quickly."He reeled back from the punch."Anh ấy lảo đảo lùi lại sau cú đấm.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLoạng choạng, làm cho lảo đảo. To make or cause to reel."The boxer landed a strong punch, reeling his opponent. "Tay đấm tung một cú đấm mạnh, khiến đối thủ loạng choạng.sensationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoáng váng, hoa mắt, xây xẩm mặt mày. To have a whirling sensation; to be giddy."After the rollercoaster ride, Sarah was reeling from the sudden drop. "Sau khi chơi tàu lượn siêu tốc, sarah choáng váng vì cú rơi đột ngột.sensationmindbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoáng váng, bàng hoàng. To be in shock."After failing her driving test for the third time, she was reeling from disappointment. "Sau khi thi trượt bằng lái xe lần thứ ba, cô ấy choáng váng và thất vọng vô cùng.mindsensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCuốn, quay, thu. To roll."The fisherman was reeling in the fish. "Người đánh cá đang quay dây để kéo con cá vào.actionmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự loạng choạng, sự lảo đảo. The motion of something that reels."The fishing rod tip showed a strong reeling as a large fish took the bait and began pulling the line. "Đầu cần câu rung lắc loạng choạng mạnh khi một con cá lớn cắn câu và bắt đầu kéo dây.actionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc