noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng La Mã, áo toga. A loose outer garment worn by the citizens of Ancient Rome. Ví dụ : "The actor wore a white toga for his role as a Roman senator in the play. " Trong vở kịch, diễn viên mặc một chiếc áo toga trắng để đóng vai một thượng nghị sĩ La Mã. culture wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng rộng, áo toga. A loose wrap gown. Ví dụ : "The student wore a white toga to the school play. " Bạn học sinh đó mặc một chiếc áo toga trắng cho vở kịch ở trường. culture wear history style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng học thuật. An academic gown. Ví dụ : "The graduating students wore their togas during the ceremony. " Các sinh viên tốt nghiệp mặc áo choàng học thuật trong buổi lễ. culture wear education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc