Hình nền cho topo
BeDict Logo

topo

/ˈtoʊpoʊ/

Định nghĩa

noun

Bản đồ địa hình.

Ví dụ :

Người leo núi đã dùng bản đồ địa hình để tìm con đường an toàn nhất xuyên qua những ngọn núi.
noun

Sơ đồ leo núi, bản đồ tuyến leo.

Ví dụ :

Người leo núi xem kỹ sơ đồ leo núi trước khi bắt đầu cuộc leo núi khó khăn, cẩn thận nghiên cứu lộ trình được đánh dấu trên bản vẽ.