noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản đồ địa hình. A topographic map. Ví dụ : "The hiker used a topo to find the safest route through the mountains. " Người leo núi đã dùng bản đồ địa hình để tìm con đường an toàn nhất xuyên qua những ngọn núi. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ đồ leo núi, bản đồ tuyến leo. A map or sketch of a climbing route. Ví dụ : "The climber consulted the topo before starting the difficult ascent, carefully studying the route marked on the sketch. " Người leo núi xem kỹ sơ đồ leo núi trước khi bắt đầu cuộc leo núi khó khăn, cẩn thận nghiên cứu lộ trình được đánh dấu trên bản vẽ. geography sport technical geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình. Topographic. Ví dụ : "The hiker used a topo map to navigate the mountain trail. " Người leo núi dùng bản đồ địa hình để tìm đường trên đường mòn núi. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc