Hình nền cho elevation
BeDict Logo

elevation

/ˌɛlɪˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.

Ví dụ :

"the elevation of grain; elevation to a throne; elevation to sainthood; elevation of mind, thoughts, or character"
Việc nâng ngũ cốc lên cao; sự lên ngôi vua; sự phong thánh; sự đề cao tâm hồn, suy nghĩ, hoặc phẩm chất.
noun

Ví dụ :

Người khảo sát cẩn thận đo độ cao của đỉnh đồi, ghi lại góc nhìn so với trục của máy đo.
noun

Ví dụ :

Bản vẽ mặt đứng của kiến trúc sư cho thấy tòa nhà mới sẽ vươn cao lên trên đường phố như thế nào.