BeDict Logo

elevation

/ˌɛlɪˈveɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho elevation: Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.
 - Image 1
elevation: Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.
 - Thumbnail 1
elevation: Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.
 - Thumbnail 2
elevation: Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.
 - Thumbnail 3
elevation: Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.
 - Thumbnail 4
noun

Nâng cao, sự nâng lên, sự đề cao.

Việc nâng ngũ cốc lên cao; sự lên ngôi vua; sự phong thánh; sự đề cao tâm hồn, suy nghĩ, hoặc phẩm chất.

Hình ảnh minh họa cho elevation: Độ cao, góc nâng.
 - Image 1
elevation: Độ cao, góc nâng.
 - Thumbnail 1
elevation: Độ cao, góc nâng.
 - Thumbnail 2
noun

Người khảo sát cẩn thận đo độ cao của đỉnh đồi, ghi lại góc nhìn so với trục của máy đo.

Hình ảnh minh họa cho elevation: Độ cao, mặt đứng.
noun

Bản vẽ mặt đứng của kiến trúc sư cho thấy tòa nhà mới sẽ vươn cao lên trên đường phố như thế nào.