Hình nền cho topsoil
BeDict Logo

topsoil

/ˈtɒpsɔɪl/

Định nghĩa

noun

Đất mặt, lớp đất mặt màu mỡ.

Ví dụ :

Sau trận lũ lụt do bão, lớp đất mặt màu mỡ bị cuốn trôi đi hết, nên chẳng có gì mọc được trên trang trại nữa.