adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng nhất, thoải mái nhất. Comfortable; at ease. Ví dụ : "This couch is the easiest place to relax after a long day. " Chiếc ghế sofa này là chỗ thoải mái nhất để thư giãn sau một ngày dài. attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhất, đơn giản nhất. Requiring little skill or effort. Ví dụ : "Following the recipe was the easiest way to make the cookies. " Làm theo công thức là cách dễ nhất để làm bánh quy, không cần nhiều kỹ năng hay công sức gì cả. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhất, dễ dàng nhất, đơn giản nhất. Causing ease; giving comfort, or freedom from care or labour. Ví dụ : "Rich people live in easy circumstances." Người giàu thường sống trong những điều kiện sống rất thoải mái và dễ chịu. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhất, thoải mái nhất, ung dung nhất. Free from constraint, harshness, or formality; unconstrained; smooth. Ví dụ : "easy manners; an easy style" Phong thái thoải mái, tự nhiên; một phong cách ung dung, không gò bó. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dãi. (of a woman) Consenting readily to sex. Ví dụ : "She has a reputation for being easy; they say she slept with half the senior class." Cô ấy nổi tiếng là dễ dãi; người ta nói cô ấy đã ngủ với gần nửa số học sinh cuối cấp. sex attitude moral society human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhất, dễ bảo nhất, ngoan ngoãn nhất. Not making resistance or showing unwillingness; tractable; yielding; compliant. Ví dụ : "The easiest dog to train is the one that listens and wants to please you. " Con chó dễ bảo nhất để huấn luyện là con biết lắng nghe và luôn muốn làm bạn hài lòng. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái về tiền bạc, rộng rãi. Not straitened as to money matters; opposed to tight. Ví dụ : "The market is easy." Thị trường đang dễ thở. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc