adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể giao dịch, có thể mua bán. Capable of being traded. Ví dụ : "Oil is a tradable commodity." Dầu là một loại hàng hóa có thể giao dịch, mua bán được. business commerce economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc