noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báu vật, người yêu dấu. Someone (or something) who is loved; a darling. Ví dụ : "My little sister is my precious. " Em gái bé nhỏ của tôi là báu vật của tôi. family person character value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý giá, trân quý. Of high value or worth. Ví dụ : "Her grandmother's antique necklace was a precious family heirloom. " Chiếc vòng cổ cổ của bà cô ấy là một báu vật gia truyền vô cùng quý giá của gia đình. value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý giá, trân quý, yêu quý. Regarded with love or tenderness. Ví dụ : "My precious daughter is to marry." Con gái yêu quý của tôi sắp kết hôn rồi. emotion quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý giá, được sùng bái, được tôn thờ. Treated with too much reverence. Ví dụ : "He spent hours painting the eyes of the portrait, which his fellow artists regarded as a bit precious." Anh ấy mất hàng giờ để vẽ đôi mắt trong bức chân dung, điều mà các nghệ sĩ đồng nghiệp của anh cho là hơi bị làm quá, hơi sùng bái thái quá. attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, làm bộ, ra vẻ dễ thương. Contrived to be cute or charming. Ví dụ : "The teacher's presentation was so precious; she used overly exaggerated facial expressions to try and make the lesson more engaging. " Bài thuyết trình của cô giáo điệu quá; cô ấy cố tình làm quá biểu cảm trên khuôn mặt để bài học hấp dẫn hơn. character style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, rất, cực kỳ. Very; an intensifier. Ví dụ : "There is precious little we can do." Có rất ít điều chúng ta có thể làm. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc