Hình nền cho trades
BeDict Logo

trades

/tɹeɪdz/

Định nghĩa

noun

Giao dịch, buôn bán.

Ví dụ :

Các giao dịch buôn bán nông sản tươi sống tại khu chợ nhộn nhịp diễn ra rất sôi động vào sáng nay.
noun

Phế liệu mỏ, rác thải mỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi gần mỏ bỏ hoang phớt lờ những đống phế liệu mỏ vương vãi xung quanh, không hề biết những nguy hiểm tiềm ẩn bên trong đống rác đá đó.