Hình nền cho transliterated
BeDict Logo

transliterated

/trænzˈlɪtəˌreɪtɪd/ /trænsˈlɪtəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đã chuyển tự tên mình từ bảng chữ cái Cyrillic sang bảng chữ cái Latin để các bạn học người Anh có thể dễ dàng phát âm.