noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bowling, vận động viên bowling. One who engages in the sport of bowling. Ví dụ : "My dad is a dedicated bowler and practices every Tuesday night. " Bố tôi là một người chơi bowling rất tận tâm và ông ấy tập luyện vào mỗi tối thứ ba. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phát bóng. The player currently bowling. Ví dụ : "The bowler stepped up to the lane and released the ball. " Người phát bóng bước lên đường băng và thả trái bóng đi. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi bowling, vận động viên bowling. A player selected mainly for his bowling ability. Ví dụ : "The cricket team chose David as a bowler because he could consistently throw the ball with speed and accuracy. " Đội cricket đã chọn David làm người ném bóng vì anh ấy luôn ném bóng rất nhanh và chính xác. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném bóng. (1800s) The pitcher. Ví dụ : ""The bowler for the home team threw a fastball, striking out the batter." " Người ném bóng của đội nhà đã ném một quả bóng nhanh, khiến cho người đánh bóng bị loại. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ quả dưa. A bowler hat; a round black hat formerly popular among British businessmen. Ví dụ : "My grandfather wore a bowler hat to his office every day. " Ông tôi ngày xưa đội mũ quả dưa đi làm mỗi ngày. wear style culture appearance tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc