verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đóng ghim. To shape metal by striking it, especially with a peen. Ví dụ : "The blacksmith pins the hot metal, carefully shaping it with his hammer. " Người thợ rèn gõ kim loại nóng đỏ, cẩn thận tạo hình nó bằng búa. material technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ghim. A needle without an eye (usually) made of drawn-out steel wire with one end sharpened and the other flattened or rounded into a head, used for fastening. Ví dụ : "She used pins to attach the poster to the bulletin board. " Cô ấy dùng đinh ghim để gắn tấm áp phích lên bảng thông báo. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ghim, kim ghim. A small nail with a head and a sharp point. Ví dụ : "She used pins to attach the drawing to the corkboard. " Cô ấy dùng đinh ghim để gắn bức vẽ lên bảng bần. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, đinh ghim, trục. A cylinder often of wood or metal used to fasten or as a bearing between two parts. Ví dụ : "Pull the pin out of the grenade before throwing it at the enemy." Rút chốt an toàn ra khỏi quả lựu đạn trước khi ném nó về phía địch. machine technical item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè vai. The victory condition of holding the opponent's shoulders on the wrestling mat for a prescribed period of time. Ví dụ : "The wrestler celebrated his hard-fought victory after scoring two quick pins in the tournament. " Vận động viên đô vật ăn mừng chiến thắng khó nhọc của mình sau khi có hai lần đè vai nhanh chóng trong giải đấu. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ, con ky. A slender object specially designed for use in a specific game or sport, such as skittles or bowling. Ví dụ : "The bowler aimed carefully before releasing the ball, hoping to knock down all ten pins. " Người chơi bowling ngắm nghía cẩn thận trước khi thả bóng, hy vọng sẽ đánh đổ hết mười con ky. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẳng, đôi chân. (in plural) A leg. Ví dụ : "He felt a sharp pain in his pins after the long hike. " Anh ấy cảm thấy đau nhói ở cẳng chân sau chuyến đi bộ đường dài. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân cắm, chân nối. Any of the individual connecting elements of a multipole electrical connector. Ví dụ : "The UK standard connector for domestic mains electricity has three pins." Ổ cắm điện tiêu chuẩn ở Anh cho điện lưới gia dụng có ba chân cắm. electronics device part electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trâm cài áo, huy hiệu. A piece of jewellery that is attached to clothing with a pin. Ví dụ : "She wore several colorful pins on her jacket, each representing a different club she belonged to. " Cô ấy đeo vài chiếc trâm cài áo đầy màu sắc lên áo khoác, mỗi chiếc đại diện cho một câu lạc bộ khác nhau mà cô ấy tham gia. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, cài áo. A simple accessory that can be attached to clothing with a pin or fastener, often round and bearing a design, logo or message, and used for decoration, identification or to show political affiliation, etc. Ví dụ : "She decorated her backpack with several colorful pins to show her favorite bands. " Cô ấy trang trí ba lô của mình bằng vài chiếc huy hiệu đầy màu sắc để thể hiện sự yêu thích đối với các ban nhạc mà cô ấy hâm mộ. appearance style item wear society politics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim quân. A scenario in which moving a lesser piece to escape from attack would expose a more valuable piece to attack. Ví dụ : "The chess game was decided by a series of pins; if I moved my knight to protect it, the queen would be captured next. " Ván cờ vua đó đã được định đoạt bởi một loạt các nước ghim quân: nếu tôi di chuyển quân mã để bảo vệ nó, thì quân hậu sẽ bị bắt ngay sau đó. game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cờ, tiêu, cờ hiệu. The flagstick: the flag-bearing pole which marks the location of a hole Ví dụ : "The golfer aimed his shot carefully, trying to land the ball close to the pins on the green. " Người chơi golf ngắm nghía cẩn thận cú đánh của mình, cố gắng đưa bóng đáp gần cột cờ trên sân cỏ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm đích, tâm nhà. The spot at the exact centre of the house (the target area) Ví dụ : "The shot landed right on the pin." Cú đánh đó trúng ngay điểm đích. sport point area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm trạng, trạng thái. A mood, a state of being. Ví dụ : "Example Sentence: > After a long week of exams, everyone in the class was in high pins, eager to celebrate. " Sau một tuần dài thi cử, cả lớp đều đang ở trong trạng thái phấn khởi, háo hức muốn ăn mừng. mind being condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu uống rượu. One of a row of pegs in the side of an ancient drinking cup to mark how much each person should drink. Ví dụ : "The archaeologist carefully examined the ancient drinking cup, noting the faint markings where the pins once guided drinkers to share equally. " Nhà khảo cổ cẩn thận xem xét chiếc cốc uống rượu cổ, chú ý đến những vết mờ nơi từng có các mấu uống rượu để hướng dẫn mọi người uống chia đều nhau. drink utensil tradition history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm mắt quỷ. Caligo. Ví dụ : "The thick fog, a caligo of gray, pins the harbor, making navigation impossible. " Sương mù dày đặc, như một đàn bướm mắt quỷ xám xịt, bao phủ kín cả bến cảng, khiến việc đi lại trên biển trở nên bất khả thi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút đỉnh, điều nhỏ nhặt. A thing of small value; a trifle. Ví dụ : "Don't worry about losing that button; it's not worth two pins. " Đừng lo lắng chuyện mất cái nút áo đó; nó chẳng đáng giá một xu (chút đỉnh) nào cả. value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt lên dây, khóa đàn. A peg in musical instruments for increasing or relaxing the tension of the strings. Ví dụ : "He carefully adjusted the pins on his guitar to make sure it was in tune. " Anh ấy cẩn thận chỉnh các chốt lên dây trên cây đàn guitar của mình để đảm bảo đàn được đúng tông. music part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, đinh, trục. A short shaft, sometimes forming a bolt, a part of which serves as a journal. Ví dụ : "The hinge on the old door was broken, so I used two metal pins to hold it together temporarily. " Bản lề của cái cửa cũ bị hỏng nên tôi dùng tạm hai cái chốt kim loại để giữ nó lại. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng đuôi én. The tenon of a dovetail joint. Ví dụ : "The carpenter carefully fitted the pins of the dovetail joint together to create a strong corner for the wooden box. " Người thợ mộc cẩn thận ghép các mộng đuôi én của khớp nối lại với nhau để tạo thành một góc chắc chắn cho chiếc hộp gỗ. architecture technical building structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom nhỏ, thùng nhỏ. A size of brewery cask, equal to half a firkin, or eighth of a barrel. Ví dụ : "The small brewery sold their special holiday ale in pins rather than full barrels, making it easier for customers to try a variety of flavors. " Nhà máy bia nhỏ đó bán loại bia đặc biệt mùa lễ hội của họ trong những bom nhỏ thay vì bán nguyên thùng lớn, giúp khách hàng dễ dàng thử nhiều hương vị khác nhau hơn. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bắn bi, trò chơi điện tử thùng. A pinball machine. Ví dụ : "I spent most of my time in the arcade playing pins." Tôi dành phần lớn thời gian ở khu trò chơi điện tử thùng để chơi máy bắn bi. entertainment machine game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đính, gắn. (often followed by a preposition such as "to" or "on") To fasten or attach (something) with a pin. Ví dụ : "She pins the name tag to her shirt before the meeting. " Cô ấy ghim bảng tên lên áo sơ mi trước cuộc họp. item utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, gắn, đính. (usually in the passive) To cause (a piece) to be in a pin. Ví dụ : "The butterfly was pinned to the display board for the science project. " Con bướm đã bị ghim chặt lên bảng trưng bày cho dự án khoa học. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè, ghì, giữ chặt. To pin down (someone). Ví dụ : "The police pinned the suspect down to prevent him from escaping. " Cảnh sát đã đè nghi phạm xuống để ngăn anh ta trốn thoát. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, giam cầm, vây hãm. To enclose; to confine; to pen; to pound. Ví dụ : "The avalanche pins the skiers against the mountainside, leaving them trapped until rescuers arrive. " Trận tuyết lở nhốt những người trượt tuyết vào sườn núi, khiến họ bị mắc kẹt cho đến khi đội cứu hộ đến. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, gắn, đính. To attach (an icon, application, etc.) to another item. Ví dụ : "to pin a window to the Taskbar" Ghim một cửa sổ vào Thanh tác vụ. technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, giữ chặt, neo. To fix (an array in memory, a security certificate, etc.) so that it cannot be modified. Ví dụ : "When marshaling data, the interop marshaler can copy or pin the data being marshaled." Khi chuyển đổi dữ liệu, bộ chuyển đổi liên hợp (interop marshaler) có thể sao chép hoặc ghim chặt dữ liệu đang được chuyển đổi. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, Ghim. To cause an analog gauge to reach the stop pin at the high end of the range. Ví dụ : "During the test, the student accelerated so quickly that he pinned the speedometer. " Trong quá trình kiểm tra, sinh viên đó tăng tốc quá nhanh đến mức kim đồng hồ đo tốc độ chạm kịch mức tối đa. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc