Hình nền cho pins
BeDict Logo

pins

/pɪnz/

Định nghĩa

verb

Ghim, đóng ghim.

Ví dụ :

Người thợ rèn kim loại nóng đỏ, cẩn thận tạo hình nó bằng búa.
noun

Ví dụ :

Cô ấy trang trí ba lô của mình bằng vài chiếc huy hiệu đầy màu sắc để thể hiện sự yêu thích đối với các ban nhạc mà cô ấy hâm mộ.
noun

Ví dụ :

Ván cờ vua đó đã được định đoạt bởi một loạt các nước ghim quân: nếu tôi di chuyển quân mã để bảo vệ nó, thì quân hậu sẽ bị bắt ngay sau đó.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận xem xét chiếc cốc uống rượu cổ, chú ý đến những vết mờ nơi từng có các mấu uống rượu để hướng dẫn mọi người uống chia đều nhau.
noun

Bướm mắt quỷ.

Caligo.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc, như một đàn bướm mắt quỷ xám xịt, bao phủ kín cả bến cảng, khiến việc đi lại trên biển trở nên bất khả thi.
noun

Bom nhỏ, thùng nhỏ.

Ví dụ :

Nhà máy bia nhỏ đó bán loại bia đặc biệt mùa lễ hội của họ trong những bom nhỏ thay vì bán nguyên thùng lớn, giúp khách hàng dễ dàng thử nhiều hương vị khác nhau hơn.