BeDict Logo

pins

/pɪnz/
Hình ảnh minh họa cho pins: Huy hiệu, cài áo.
noun

Cô ấy trang trí ba lô của mình bằng vài chiếc huy hiệu đầy màu sắc để thể hiện sự yêu thích đối với các ban nhạc mà cô ấy hâm mộ.

Hình ảnh minh họa cho pins: Ghim quân.
noun

Ván cờ vua đó đã được định đoạt bởi một loạt các nước ghim quân: nếu tôi di chuyển quân mã để bảo vệ nó, thì quân hậu sẽ bị bắt ngay sau đó.

Hình ảnh minh họa cho pins: Mấu uống rượu.
noun

Nhà khảo cổ cẩn thận xem xét chiếc cốc uống rượu cổ, chú ý đến những vết mờ nơi từng có các mấu uống rượu để hướng dẫn mọi người uống chia đều nhau.

Hình ảnh minh họa cho pins: Bom nhỏ, thùng nhỏ.
noun

Bom nhỏ, thùng nhỏ.

Nhà máy bia nhỏ đó bán loại bia đặc biệt mùa lễ hội của họ trong những bom nhỏ thay vì bán nguyên thùng lớn, giúp khách hàng dễ dàng thử nhiều hương vị khác nhau hơn.