noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn, Mạng lưới mắt cáo. A trellis or trellis-like structure. Ví dụ : "The climbing roses were supported by beautiful trelliswork that framed the garden entrance. " Những cây hoa hồng leo được đỡ bởi giàn mắt cáo đẹp mắt, tạo thành khung cảnh tuyệt đẹp cho lối vào khu vườn. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc