Hình nền cho trelliswork
BeDict Logo

trelliswork

/ˈtrɛlɪswɜːrk/ /ˈtrɛləsˌwɜrk/

Định nghĩa

noun

Giàn, Mạng lưới mắt cáo.

Ví dụ :

Những cây hoa hồng leo được đỡ bởi giàn mắt cáo đẹp mắt, tạo thành khung cảnh tuyệt đẹp cho lối vào khu vườn.