Hình nền cho trisected
BeDict Logo

trisected

/traɪˈsɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Chia ba, cắt thành ba phần.

Ví dụ :

"The pizza was trisected, so each of us got one third. "
Chiếc pizza đã được chia làm ba, nên mỗi người chúng tôi được một phần ba.