verb🔗ShareLê bước, bước nặng nề. To walk wearily with heavy, slow steps."After a long day at school, the tired student trudged home. "Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi lê bước về nhà.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLê bước, bước nặng nề. To trudge along or over a route etc."After a long day at school, the tired student trudged home. "Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi lê bước về nhà.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc