adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, uể oải, rệu rã. In a weary manner Ví dụ : "After a long day of helping his family move, John sighed and sat down wearily on the old sofa. " Sau một ngày dài giúp gia đình chuyển nhà, John thở dài rồi ngồi phịch xuống chiếc ghế sofa cũ một cách mệt mỏi. emotion condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc