adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, trung thực, thành thật. Honest, and always telling the truth. Ví dụ : "Even though it was hard, the student was truthful about breaking the classroom window. " Dù biết là sẽ bị phạt, bạn học sinh đó vẫn thật thà nhận là mình đã làm vỡ cửa sổ lớp. character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, chân thật, đúng sự thật. Accurately depicting what is real. Ví dụ : "The child gave a truthful account of what happened on the playground, even though it meant admitting he made a mistake. " Đứa trẻ đã kể lại một cách chân thật những gì đã xảy ra ở sân chơi, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải thừa nhận nó đã phạm lỗi. character moral value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc