Hình nền cho truthful
BeDict Logo

truthful

/ˈtɹuːθ.f(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Thật thà, trung thực, thành thật.

Ví dụ :

Dù biết là sẽ bị phạt, bạn học sinh đó vẫn thật thà nhận là mình đã làm vỡ cửa sổ lớp.
adjective

Thật thà, chân thật, đúng sự thật.

Ví dụ :

Đứa trẻ đã kể lại một cách chân thật những gì đã xảy ra ở sân chơi, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải thừa nhận nó đã phạm lỗi.