noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Wolframat. Any salt of tungstic acid. Ví dụ : "The chemical lab used sodium tungstate to create a dense solution for their experiments. " Phòng thí nghiệm hóa học đã dùng natri wolframat để tạo ra một dung dịch đậm đặc cho các thí nghiệm của họ. compound chemistry substance material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc