Hình nền cho dense
BeDict Logo

dense

/dɛns/

Định nghĩa

noun

Bụi rậm, đám cây cối um tùm.

Ví dụ :

Những người đi bộ vất vả luồn lách qua bụi rậm um tùm, cố gắng tìm một con đường quang đãng hơn.