Hình nền cho twirled
BeDict Logo

twirled

/twɜːrld/ /twɝːld/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay tròn.

Ví dụ :

Cô bé xoay vòng trong chiếc váy mới, vui vẻ khoe nó với mọi người.