Hình nền cho undecipherable
BeDict Logo

undecipherable

/ʌndə-/

Định nghĩa

adjective

Khó đọc, khó giải mã.

Ví dụ :

Chữ viết tay của bác sĩ trên toa thuốc gần như không thể đọc được, nên dược sĩ phải gọi điện thoại để xác nhận liều lượng.