BeDict Logo

cipher

/ˈsaɪfɚ/ /ˈsaɪfə/
Hình ảnh minh họa cho cipher: Mật mã.
 - Image 1
cipher: Mật mã.
 - Thumbnail 1
cipher: Mật mã.
 - Thumbnail 2
noun

Cô giáo viết một bài toán lên bảng, nhưng nó trông như một dãy số ngẫu nhiên; chúng em nhận ra đó là một mật mã cho mật khẩu bí mật vào lớp.

Hình ảnh minh họa cho cipher: Ống rè, tiếng rè.
noun

Người chơi đàn organ dừng lại khi một tiếng rè lớn làm hỏng bài thánh ca, một tiếng rít the thé phát ra từ một ống đàn ngay cả khi không có phím nào được nhấn.

Hình ảnh minh họa cho cipher: Kêu lạc điệu, kêu tự do.
verb

Kêu lạc điệu, kêu tự do.

Trong buổi hòa nhạc đàn ống, một trong những ống đàn bắt đầu kêu lạc điệu, phát ra một nốt nhạc kéo dài, không mong muốn ngay cả khi nghệ sĩ đàn không nhấn phím của nó.