noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đại học, đại học. University. Ví dụ : "After high school, she plans to go to uni and study medicine. " Sau khi học xong cấp ba, cô ấy dự định vào trường đại học để học ngành y. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhím biển, cầu gai. Sea urchin eaten as sushi. Ví dụ : "He ordered a piece of uni at the sushi restaurant. " Ở nhà hàng sushi, anh ấy đã gọi một miếng nhím biển (cầu gai). food ocean animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc