Hình nền cho urchin
BeDict Logo

urchin

/ˈɜːtʃən/ /ˈɝtʃən/

Định nghĩa

noun

Trẻ con tinh nghịch, đứa trẻ tinh quái.

Ví dụ :

Thằng bé tinh nghịch chạy lon ton khắp công viên, vừa cười khúc khích vừa bày trò trêu chọc những người đang ngồi ăn trưa mà không hề hay biết.
noun

Ví dụ :

Người công nhân dệt cẩn thận kiểm tra máy chải sợi, đảm bảo từng con lăn nhỏ hình nhím biển quay trơn tru trên trống, chuẩn bị xơ bông cho quá trình kéo sợi.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học tỉ mỉ kiểm tra ngòi nổ, thiết bị đã kích hoạt vụ thử bom plutonium đầu tiên.
noun

Yêu tinh nghịch ngợm, chú bé tinh nghịch.

Ví dụ :

Bà lão dặn lũ trẻ đừng chọc giận yêu tinh nghịch ngợm, kẻo nó dẫn chúng vào bụi gai, hóa thân thành một con nhím xù xì gai góc.