Hình nền cho unsuspecting
BeDict Logo

unsuspecting

/ˌʌnsəˈspɛktɪŋ/ /ˌʌnsəˈspɛktɪn/

Định nghĩa

adjective

Ngây thơ, không nghi ngờ, nhẹ dạ.

Ví dụ :

"He easily shot the unsuspecting target."
Hắn dễ dàng bắn hạ mục tiêu ngây thơ, không hề nghi ngờ gì.