Hình nền cho unintentional
BeDict Logo

unintentional

/ˌʌnɪnˈtɛnʃənəl/ /ˌʌnɪnˈtɛnʃən̩əl/

Định nghĩa

adjective

Vô ý, vô tình, không cố ý.

Ví dụ :

"My unintentional comment hurt her feelings. "
Lời nhận xét vô ý của tôi đã làm tổn thương cô ấy.