adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được mời, chưa được mời. Not invited Ví dụ : "The uninvited guest made everyone at the party feel uncomfortable. " Vị khách không được mời đến khiến mọi người trong bữa tiệc cảm thấy không thoải mái. human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ lời mời, rút lại lời mời. To cancel or withdraw an invitation. Ví dụ : "The teacher uninvited the student from the field trip because of a sudden illness. " Cô giáo đã rút lại lời mời tham gia chuyến đi thực tế của học sinh đó vì em ấy đột ngột bị ốm. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc