noun🔗ShareĐiều không thể biết, điều không thể lĩnh hội. Something that cannot be known."The thoughts of a newborn baby are largely unknowable to anyone else. "Những suy nghĩ của một đứa trẻ sơ sinh phần lớn là điều không ai khác có thể biết được.philosophymindbeingtheologyscienceabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể biết được, không thể lĩnh hội. Not knowable; not able to be known."Whether or not there is life after death is often considered unknowable. "Việc có sự sống sau khi chết hay không thường được xem là một điều không thể biết được.philosophymindtheorysciencetheologyreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc