Hình nền cho unnamed
BeDict Logo

unnamed

/ʌnˈneɪmd/ /ˌʌnˈneɪmd/

Định nghĩa

adjective

Vô danh, chưa được đặt tên.

Ví dụ :

Một nguồn tin vô danh đã cung cấp cho phóng viên thông tin về vụ bê bối này.