adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô danh, chưa được đặt tên. Not having a name. Ví dụ : "An unnamed source gave the reporter information about the scandal. " Một nguồn tin vô danh đã cung cấp cho phóng viên thông tin về vụ bê bối này. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc