adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, không gợi ý, không nhắc nhở. Not prompted Ví dụ : "He offered his help unprompted, which surprised everyone. " Anh ấy tự phát đề nghị giúp đỡ, điều này làm mọi người ngạc nhiên. attitude mind character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc