Hình nền cho unprotected
BeDict Logo

unprotected

/ˌʌnpɹəˈtɛktɪd/ /ˌʌmpɹəˈtɛktɪd/

Định nghĩa

adjective

Không được bảo vệ, dễ bị tổn thương, trần trụi.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi ngoài đường mà không có ai trông coi, khiến chúng không được bảo vệ và dễ gặp nguy hiểm từ xe cộ qua lại.