Hình nền cho unruffled
BeDict Logo

unruffled

/ˌʌnˈrʌfəld/ /ʌnˈrʌfəld/

Định nghĩa

adjective

Điềm tĩnh, bình thản, không xáo trộn.

Ví dụ :

"unruffled hair"
Mái tóc vẫn suôn mượt, không hề bị rối.