noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, sự thanh thản, sự tĩnh lặng. Serenity; clearness; calmness. Ví dụ : "After a long day of work, the serene of the quiet evening helped him relax. " Sau một ngày dài làm việc, sự thanh bình của buổi tối yên tĩnh giúp anh ấy thư giãn. mind philosophy emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương đêm. Evening air; night chill. Ví dụ : "The serene settled over the campsite as the sun dipped below the horizon, bringing a welcome relief from the day's heat. " Sương đêm bắt đầu bao phủ khu cắm trại khi mặt trời lặn xuống đường chân trời, mang đến sự dễ chịu sau cái nóng của ban ngày. nature weather time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thanh thản, làm tĩnh lặng. To make serene. Ví dụ : "The quiet music helped the teacher serene the classroom before the important test. " Âm nhạc nhẹ nhàng giúp cô giáo làm cho lớp học trở nên thanh thản trước bài kiểm tra quan trọng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên bình, tĩnh lặng. Peaceful, calm, unruffled. Ví dụ : "She looked at her students with joviality and a serene mentality." Cô ấy nhìn các học sinh của mình với vẻ vui vẻ và một tâm trí thanh thản, bình tĩnh. mind character nature soul quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, thanh thản, yên bình. Without worry or anxiety; unaffected by disturbance. Ví dụ : "The quiet library was a serene place to study. " Thư viện yên tĩnh là một nơi thanh bình để học. mind attitude character quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, quang đãng, trong sáng. Fair and unclouded (as of the sky); clear; unobscured. Ví dụ : "The lake was serene under the clear morning sky. " Mặt hồ thanh bình dưới bầu trời buổi sáng quang đãng. weather nature appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, thanh thản. Used as part of certain titles, originally to indicate sovereignty or independence. Ví dụ : "Her Serene Highness" Bà ấy là Công nương cao quý, một tước vị thể hiện sự độc lập và quyền uy của người trị vì. royal title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa bụi ban đêm. A fine rain from a cloudless sky after sunset. Ví dụ : "After the long, hot day, the cool serene was a welcome surprise as we walked home from school. " Sau một ngày dài nóng nực, cơn mưa bụi ban đêm mát mẻ là một bất ngờ thú vị khi chúng tôi đi bộ về nhà từ trường. weather nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc