Hình nền cho serene
BeDict Logo

serene

/səˈɹiːn/ /səˈɹin/

Định nghĩa

noun

Thanh bình, sự thanh thản, sự tĩnh lặng.

Serenity; clearness; calmness.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, sự thanh bình của buổi tối yên tĩnh giúp anh ấy thư giãn.