verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm To stroke with the tongue. Ví dụ : "The cat licked its fur." Con mèo liếm lông của nó. physiology body action animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm To lap; to take in with the tongue. Ví dụ : "She licked the last of the honey off the spoon before washing it." Cô ấy liếm sạch hết chỗ mật ong còn sót lại trên muỗng rồi mới đem đi rửa. physiology body animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm láp, đánh đập. To beat with repeated blows. Ví dụ : "The angry mob began licking the bully with their fists. " Đám đông giận dữ bắt đầu đánh túi bụi tên côn đồ bằng nắm đấm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, nghiền nát, vùi dập. To defeat decisively, particularly in a fight. Ví dụ : "My dad can lick your dad." Bố tao đánh cho bố mày tan nát luôn. action sport war achievement military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, vượt qua, đánh bại. To overcome. Ví dụ : "I think I can lick this." Tôi nghĩ là tôi có thể khắc phục được chuyện này. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mút lồn, liếm lồn. To perform cunnilingus. Ví dụ : "He was licking his girlfriend's neck and shoulders, and she moaned softly. " Anh ấy mút mát cổ và vai bạn gái, khiến cô ấy khẽ rên rỉ. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có, làm qua loa, làm chiếu lệ. To do anything partially. Ví dụ : "The dog was licking the ice cream cone, only getting a small taste. " Con chó chỉ liếm qua loa cây kem thôi, nên chỉ nếm được một chút ít. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm láp, vờn. (of flame, waves etc.) To lap. Ví dụ : "The fire was licking the dry leaves, consuming them quickly. " Ngọn lửa đang liếm láp những chiếc lá khô, thiêu rụi chúng rất nhanh. nature physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, sự liếm. An act of licking. Ví dụ : "The dog's licking was a sign that it wanted some more treats. " Việc liếm láp của con chó là dấu hiệu cho thấy nó muốn ăn thêm bánh thưởng. action physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập, trận đòn nhừ tử. A severe beating. Ví dụ : "The school bully's licking was legendary; no one dared to cross him. " Trận đòn nhừ tử của tên đầu gấu trường học nổi tiếng đến mức không ai dám động đến hắn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, sự thua cuộc nặng nề. A great loss or defeat. Ví dụ : "Our football team took a licking last night." Đội bóng đá của chúng ta đã chịu một thất bại thảm hại tối qua. outcome disaster war negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc