adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thản nhiên, không bận tâm, dửng dưng. Not bothered, serene Ví dụ : "Even though the baby was crying loudly, the cat remained unbothered, sleeping peacefully in its basket. " Mặc dù em bé khóc rất to, con mèo vẫn thản nhiên ngủ ngon lành trong giỏ của nó. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc