Hình nền cho ruffle
BeDict Logo

ruffle

/ˈɹʌfəl/

Định nghĩa

noun

Diềm xếp nếp, bèo nhún.

Ví dụ :

Cô ấy thích chiếc váy có diềm xếp nếp bằng ren ở gấu váy.
noun

Ví dụ :

Khi đi dạo trên bãi biển, sinh viên ngành sinh học biển cẩn thận thu thập một ổ trứng ốc, ghi chú lại loài và vị trí của nó cho dự án nghiên cứu của mình.