Hình nền cho unsettle
BeDict Logo

unsettle

/ʌnˈsɛtəl/

Định nghĩa

verb

Làm xáo trộn, làm bối rối, gây bất an.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về chính sách mới của trường đã khiến nhiều phụ huynh cảm thấy bất an.