noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự lộn xộn. Lack of array or regular order; disorder; confusion. Ví dụ : "The student's desk was in complete disarray, filled with papers, books, and pens scattered everywhere. " Bàn học của học sinh đó hoàn toàn trong tình trạng hỗn loạn, đầy giấy tờ, sách vở và bút mực vương vãi khắp nơi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bừa bộn, sự lộn xộn, tình trạng quần áo xộc xệch. Confused attire; undress; dishabille. Ví dụ : "After a long day of gardening, she was in a state of comfortable disarray, her hair loose and clothes slightly muddy. " Sau một ngày dài làm vườn, trông cô ấy thoải mái một cách bừa bộn, tóc xõa xuống và quần áo hơi lấm lem bùn đất. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hỗn loạn, làm rối tung. To throw into disorder; to break the array of. Ví dụ : "The strong wind gusted through the open window and disarrayed her carefully arranged papers on the desk. " Cơn gió mạnh lùa qua cửa sổ đang mở và làm rối tung đống giấy tờ cô đã sắp xếp cẩn thận trên bàn. condition situation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, làm cho luộm thuộm. To take off the dress of; to unrobe. Ví dụ : "The teacher disarrayed her formal gown before heading to the classroom. " Cô giáo cởi bỏ bộ váy áo trang trọng của mình trước khi vào lớp. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc