Hình nền cho disarray
BeDict Logo

disarray

/dɪsəˈɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Ví dụ :

Bàn học của học sinh đó hoàn toàn trong tình trạng hỗn loạn, đầy giấy tờ, sách vở và bút mực vương vãi khắp nơi.