Hình nền cho unswerving
BeDict Logo

unswerving

/ʌnˈswɜːrvɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Kiên định, vững vàng, không lay chuyển.

Ví dụ :

"They followed the ritual with unswerving faith."
Họ tuân theo nghi lễ với một đức tin kiên định và không hề lay chuyển.