adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, vững vàng, không lay chuyển. Not deviating; not yielding or straying or varying. Ví dụ : "They followed the ritual with unswerving faith." Họ tuân theo nghi lễ với một đức tin kiên định và không hề lay chuyển. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc