Hình nền cho straying
BeDict Logo

straying

/ˈstreɪɪŋ/ /streɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi lạc, lạc lối.

Ví dụ :

Con mèo đi lạc khỏi vỉa hè, lang thang vào sân nhà hàng xóm.
noun

Ngoại tình, sự lạc lối, sự sa ngã.

Ví dụ :

Nhà tư vấn đã đề cập đến vấn đề lệch hướng khỏi những mục tiêu đã thống nhất trong liệu pháp, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ vững sự tập trung để đạt được sự thay đổi lâu dài.