Hình nền cho deviating
BeDict Logo

deviating

/ˈdiːvieɪtɪŋ/ /ˈdiːviˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lệch, đi chệch, thay đổi.

Ví dụ :

"The driver started deviating from the route on his GPS, and got lost. "
Người tài xế bắt đầu đi lệch khỏi lộ trình trên GPS và bị lạc đường.