verb🔗ShareLệch, đi chệch, thay đổi. To go off course from; to change course; to change plans."The driver started deviating from the route on his GPS, and got lost. "Người tài xế bắt đầu đi lệch khỏi lộ trình trên GPS và bị lạc đường.directionplanwayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch lạc, đi trệch, sai lệch. To fall outside of, or part from, some norm; to stray."His exhibition of nude paintings deviated from the norm."Triển lãm tranh khoả thân của anh ấy đã đi ngược lại những chuẩn mực thông thường.wayactiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm lệch, làm sai lệch, đi trệch. To cause to diverge."The teacher's new method was deviating students from the usual textbook approach. "Phương pháp mới của giáo viên đang làm cho học sinh đi trệch khỏi cách học thông thường theo sách giáo khoa.directionwayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc