Hình nền cho untilled
BeDict Logo

untilled

/ʌnˈtɪld/ /ˌʌnˈtɪld/

Định nghĩa

adjective

Chưa cày xới, bỏ hoang.

Ví dụ :

"Spring was upon us and the ground remained untilled."
Mùa xuân đã đến mà đất vẫn còn bỏ hoang, chưa cày xới.