noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí tuệ, tâm trí, đầu óc. The ability for rational thought. Ví dụ : "Despite advancing age, his mind was still as sharp as ever." Dù tuổi cao, đầu óc ông ấy vẫn còn minh mẫn như thường. mind philosophy soul ability human being character logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí tuệ, tâm trí, đầu óc. The ability to be aware of things. Ví dụ : "There was no doubt in his mind that they would win." Anh ta không hề nghi ngờ trong đầu óc rằng họ sẽ thắng. mind ability being human philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí nhớ, tâm trí. The ability to remember things. Ví dụ : "My mind just went blank." Đầu óc tôi tự dưng trống rỗng. mind ability being human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí óc, tâm trí, đầu óc. The ability to focus the thoughts. Ví dụ : "I can’t keep my mind on what I’m doing." Tôi không thể tập trung trí óc vào việc mình đang làm được. mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm trí, đầu óc. Somebody that embodies certain mental qualities. Ví dụ : "He was one of history’s greatest minds." Ông ấy là một trong những bộ óc vĩ đại nhất của lịch sử. mind character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý kiến, quan điểm, cách nhìn. Judgment, opinion, or view. Ví dụ : "He changed his mind after hearing the speech." Anh ấy đã thay đổi ý kiến sau khi nghe bài phát biểu. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý muốn, mong muốn, ý định. Desire, inclination, or intention. Ví dụ : "I am of a mind to listen." Tôi có ý định lắng nghe. mind attitude tendency philosophy soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí tuệ minh mẫn, tinh thần minh mẫn, tâm trí khỏe mạnh. A healthy mental state. Ví dụ : "I, being of sound mind and body, do hereby [...]" Tôi, với trí tuệ minh mẫn và cơ thể khỏe mạnh, xin long trọng tuyên bố rằng [...] mind body human being condition soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí óc, tâm trí, đầu óc. The non-material substance or set of processes in which consciousness, perception, affectivity, judgement, thinking, and will are based. Ví dụ : "The mind is a process of the brain." Tâm trí là một quá trình hoạt động của não bộ. mind philosophy soul being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu siêu. Continual prayer on a dead person's behalf for a period after their death. Ví dụ : "The family held weekly minds for their grandmother for a month after her passing, hoping for the peace of her soul. " Gia đình làm cầu siêu hàng tuần cho bà ngoại trong vòng một tháng sau khi bà qua đời, mong bà được an nghỉ nơi chín suối. religion ritual soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận tâm, để ý, ngại. (originally and chiefly in negative or interrogative constructions) To dislike, to object to; to be bothered by. Ví dụ : "Do you mind if I smoke?" Bạn có ngại nếu tôi hút thuốc không? mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, trông nom, chăm sóc. To look after, to take care of, especially for a short period of time. Ví dụ : "Would you mind my bag for me?" Bạn trông hộ tôi cái túi được không ạ? family job service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, lưu ý, để ý. (chiefly in the imperative) To make sure, to take care (that). Ví dụ : "Minds the door doesn't slam when you leave; the baby is sleeping. " Nhớ đóng cửa nhẹ nhàng khi con ra ngoài nhé; em bé đang ngủ. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, lưu tâm. To be careful about. Ví dụ : "To avoid getting sick, I'm minding my diet and getting plenty of rest. " Để tránh bị ốm, tôi để ý đến chế độ ăn uống và nghỉ ngơi đầy đủ. attitude mind way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, lưu ý. Take note; used to point out an exception or caveat. Ví dụ : "We can go to the park, but minds that it might be crowded because it's Saturday. " Chúng ta có thể đi công viên, nhưng để ý là có thể sẽ đông người vì hôm nay là thứ Bảy đấy. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, quan tâm, lưu tâm. To attend to, concern oneself with, heed, be mindful of. Ví dụ : "You should mind your own business." Bạn nên lo việc của mình thì hơn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ. To remember. Ví dụ : "I must mind the details of this project so I don't forget anything. " Tôi phải nhớ kỹ các chi tiết của dự án này để không quên điều gì cả. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, quan tâm, có ý định. To have in mind; to intend. Ví dụ : "She minds to call her grandmother later today. " Cô ấy định gọi điện cho bà ngoại của mình vào chiều nay. mind attitude plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắc nhở, gợi nhớ. To put in mind; to remind. Ví dụ : ""Seeing the old photograph minds me of our trip to the beach last summer." " Nhìn tấm ảnh cũ này làm tôi nhớ lại chuyến đi biển của chúng ta hồi hè năm ngoái. mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc