adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đúng lúc, Trái thời điểm. At an inopportune time Ví dụ : "untimely remarks" Những lời nhận xét không đúng lúc. time event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểu, non, sớm. Early; premature Ví dụ : "an untimely death" Một cái chết yểu. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá sớm, non yểu. Prematurely Ví dụ : "The student's presentation was untimely; he gave it before the teacher had finished explaining the topic. " Bài thuyết trình của sinh viên quá sớm; cậu ấy trình bày trước khi giáo viên giảng xong bài. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc