Hình nền cho untimely
BeDict Logo

untimely

/ʌnˈtaɪmli/ /ʌnˈtaɪmlɪ/

Định nghĩa

adjective

Không đúng lúc, Trái thời điểm.

Ví dụ :

"untimely remarks"
Những lời nhận xét không đúng lúc.
adjective

Yểu, non, sớm.

Ví dụ :

"an untimely death"
Một cái chết yểu.